Cách sử dụng Nhận dạng Tiếng nói

Xem video về cách sử dụng Nhận dạng Tiếng nói để tiếp cận PC của bạn. (Để xem phụ đề bằng ngôn ngữ của bạn, gõ nhẹ hoặc bấm nút Phụ đề Nút Phụ đề.)
Xem video về cách sử dụng đọc chính tả với Nhận dạng Tiếng nói. (Để xem phụ đề bằng ngôn ngữ của bạn, gõ nhẹ hoặc bấm nút Phụ đề Nút Phụ đề.)

Nhận dạng Tiếng nói của Windows làm cho việc sử dụng bàn phím và chuột trở thành tùy chọn. Thay vào đó, bạn có thể điều khiển PC bằng tiếng nói của mình và đọc chính tả cho nó.

Ghi chú

  • Nhận dạng Tiếng nói chỉ có cho các ngôn ngữ sau: Tiếng Anh (Mỹ và Vương quốc Anh), Tiếng Pháp, Tiếng Đức, Tiếng Nhật, Tiếng Quan thoại (Tiếng Trung Giản thể và Phồn thể) và Tiếng Tây Ban Nha.

Hiển thị tất cả

Cài đặt Nhận dạng Tiếng nói

Có vài bước phải thực hiện trước khi bạn có thể bắt đầu sử dụng Nhận dạng Tiếng nói. Đầu tiên, bạn phải cài đặt micrô. Sau đó bạn có thể huấn luyện PC để nhận ra giọng nói của bạn.

Để cài đặt micrô

Trước khi cài đặt Nhận dạng Tiếng nói, bảo đảm rằng bạn đã cắm micrô vào PC để các bước tiếp theo được thành công.

  1. Trượt nhanh vào từ cạnh phải của màn hình, rồi gõ nhẹ Tìm kiếm.
    (Nếu bạn đang dùng chuột, trỏ chuột đến góc phải trên của màn hình, chuyển con trỏ chuột xuống rồi bấm Tìm kiếm.)

    Bạn còn có thể mở Tìm kiếm với bàn phím bằng cách nhấn phím logo Windows Phím logo Windows+Q.
  2. Nhập Cài đặt micrô vào hộp tìm kiếm, rồi gõ nhẹ hoặc bấm Cài đặt micrô.

  3. Làm theo chỉ dẫn trên màn hình.

Ghi chú

  • Nếu có thể, hãy sử dụng bộ tai nghe kèm micrô; nó sẽ khử tiếng ồn xung quanh tốt hơn.

Để huấn luyện PC nhận ra tiếng nói của bạn

Nhận dạng Tiếng nói sử dụng thông tin giọng nói đặc biệt để nhận ra giọng của bạn và các câu khẩu lệnh. Bạn càng sử dụng Nhận dạng Tiếng nói nhiều, thông tin về giọng nói của bạn càng trở nên chi tiết hơn—và điều đó giúp cải thiện khả năng của PC trong việc hiểu được bạn.

  1. Trượt nhanh vào từ cạnh phải của màn hình, rồi gõ nhẹ Tìm kiếm.
    (Nếu bạn đang dùng chuột, trỏ chuột đến góc phải trên của màn hình, chuyển con trỏ chuột xuống rồi bấm Tìm kiếm.)

    Bạn còn có thể mở Tìm kiếm với bàn phím bằng cách nhấn phím logo Windows Phím logo Windows+Q.
  2. Nhập Nhận dạng Tiếng nói vào hộp tìm kiếm, rồi gõ nhẹ hoặc bấm Nhận dạng Tiếng nói.

  3. Gõ nhẹ hoặc bấm vào Huấn luyện máy tính để nó hiểu bạn tốt hơn.

  4. Làm theo các chỉ dẫn trong phần Huấn luyện Giọng cho Nhận dạng Tiếng nói.

Sử dụng Nhận dạng Tiếng nói

Bạn có thể sử dụng giọng nói của mình cho nhiều tác vụ, như điền biểu mẫu trực tuyến hoặc gõ ký tự. Khi bạn nói vào micrô, Nhận dạng Tiếng nói sẽ chuyển đổi giọng nói của bạn thành văn bản trên màn hình.

Để đọc chính tả bằng Nhận dạng Tiếng nói

  1. Trượt nhanh vào từ cạnh phải của màn hình, rồi gõ nhẹ Tìm kiếm.
    (Nếu bạn đang dùng chuột, trỏ chuột đến góc phải trên của màn hình, chuyển con trỏ chuột xuống rồi bấm Tìm kiếm.)

    Bạn còn có thể mở Tìm kiếm với bàn phím bằng cách nhấn phím logo Windows Phím logo Windows+Q.
  2. Nhập nhận dạng tiếng nói vào hộp tìm kiếm, rồi gõ nhẹ hoặc bấm Nhận dạng Tiếng nói của Windows.

  3. Hãy nói "start listening" hoặc gõ nhẹ hoặc bấm vào nút micrô để bắt đầu chế độ nghe.

  4. Mở ứng dụng bạn muốn dùng hoặc chọn hộp văn bản mà bạn muốn đọc chính tả.

  5. Đọc đoạn văn bản mà bạn muốn.

Để sửa lỗi

  • Bạn có thể sửa lỗi theo ba cách:

    • Để sửa điều cuối cùng bạn đã nói, hãy nói "correct that".

    • Để sửa từng từ hãy nói "correct" và từ bạn muốn sửa ngay sau đó. Nếu một từ xuất hiện nhiều lần, toàn bộ chúng sẽ được làm nổi lên và bạn có thể chọn từ muốn sửa.

    • Trong hộp thoại Panel Thay thế, nói số kế bên mục mà bạn muốn rồi nói "OK".

Để thêm hoặc thay đổi từ trong Từ điển Tiếng nói

Sử dụng Từ điển Tiếng nói, bạn có thể thêm từ của riêng mình, không cho đọc một từ cụ thể hoặc sửa hay xóa một từ trong từ điển.

  1. Trượt nhanh vào từ cạnh phải của màn hình, rồi gõ nhẹ Tìm kiếm.
    (Nếu bạn đang dùng chuột, trỏ chuột đến góc phải trên của màn hình, chuyển con trỏ chuột xuống rồi bấm Tìm kiếm.)

    Bạn còn có thể mở Tìm kiếm với bàn phím bằng cách nhấn phím logo Windows Phím logo Windows+Q.
  2. Nhập nhận dạng tiếng nói vào hộp tìm kiếm, rồi gõ nhẹ hoặc bấm Nhận dạng Tiếng nói của Windows.

  3. Hãy nói "start listening" hoặc gõ nhẹ hoặc bấm vào nút micrô để bắt đầu chế độ nghe.

  4. Nói "open Speech Dictionary" và thực hiện bất kỳ thao tác nào sau đây:

    • Để thêm từ vào từ điển, hãy nói "Add a new word," rồi làm theo hướng dẫn.

    • Để không cho một từ cụ thể nào được đọc chính tả, hãy nói "Prevent a word from being dictated," rồi làm theo hướng dẫn.

Điều khiển PC của bạn bằng Nhận dạng Tiếng nói

Bạn có thể dùng các câu lệnh ngắn và đơn giản để điều khiển PC của bạn. Bảng sau đây thể hiện một số câu lệnh thường dùng nhất trong Nhận dạng Tiếng nói. Các từ in đậm cho biết bạn có thể thay thế từ hoặc cụm từ mẫu bằng các từ tương tự và nhận kết quả hữu ích.

Bạn cũng có thể tạo lối tắt bàn phím thành các lệnh nói để điều khiển PC. Để xem tất cả lối tắt bàn phím có sẵn, xem Lối tắt bàn phím.

Ghi chú

  • Mỗi khi bạn muốn biết phải sử dụng câu lệnh gì, hãy nói "what can I say?"

Để làm điều này Nói như sau
Để làm điều này

Mở Màn hình bắt đầu

Nói như sau

Bắt đầu

Để làm điều này

Mở thanh charms

Nói như sau

Nhấn Windows C

Để làm điều này

Mở nút Tìm kiếm

Nói như sau

Nhấn Windows Q

Để làm điều này

Hiện tất cả ứng dụng

Nói như sau

Ứng dụng

Để làm điều này

Bắt đầu làm việc với ứng dụng

Nói như sau

Bấm chuột phải; Nhấn Windows Z

Để làm điều này

Sử dụng ứng dụng

Nói như sau

Nói điều bạn muốn thực hiện. Ví dụ, đổi sang độ C trong ứng dụng Thời tiết.

Để làm điều này

Chọn mục bất kỳ theo tên của nó

Nói như sau

Bấm vào Tệp; Bắt đầu; Xem

Để làm điều này

Chọn mục hoặc biểu tượng bất kỳ

Nói như sau

Bấm vào Thùng Rác; Bấm vào Máy tính; Bấm vào tên tệp

Để làm điều này

Gõ kép hoặc bấm kép vào mục bất kỳ

Nói như sau

Bấm đúp Thùng Rác; Bấm đúp Máy tính; Bấm đúp tên tệp

Để làm điều này

Chuyển sang ứng dụng đang mở

Nói như sau

Chuyển sang Trình Vẽ; Chuyển sang WordPad; Chuyển sang tên chương trình; Chuyển ứng dụng

Để làm điều này

Cuộn theo một hướng

Nói như sau

Cuộn lên; Cuộn xuống; Cuộn trái; Cuộn phải

Để làm điều này

Chèn vào đoạn văn mới hoặc dòng mới trong tài liệu

Nói như sau

Đoạn văn mới; Dòng mới

Để làm điều này

Chọn một từ trong tài liệu

Nói như sau

Chọn từ

Để làm điều này

Chọn một từ và bắt đầu sửa nó

Nói như sau

Sửa từ

Để làm điều này

Chọn và xóa những từ cụ thể

Nói như sau

Xóa từ

Để làm điều này

Hiện danh sách các câu lệnh có thể áp dụng

Nói như sau

Tôi có thể nói gì?

Để làm điều này

Cập nhật danh sách các câu khẩu lệnh hiện có

Nói như sau

Làm mới khẩu lệnh

Để làm điều này

Bật chế độ nghe

Nói như sau

Bắt đầu nghe

Để làm điều này

Tắt chế độ nghe

Nói như sau

Ngưng nghe

Để làm điều này

Di chuyển thanh micrô Nhận dạng Tiếng nói

Nói như sau

Di chuyển nhận dạng tiếng nói

Để làm điều này

Thu nhỏ thanh micrô

Nói như sau

Thu nhỏ nhận dạng tiếng nói

Để làm điều này

Xem nội dung Trợ giúp và Hỗ trợ Windows về các tác vụ cụ thể

Nói như sau

Tôi có thể làm việc gì đó như thế nào?

Ví dụ, nói "How do I install a printer?" và một danh sách các chủ đề Trợ giúp sẽ được trả về.

Lưu ý rằng câu lệnh này chỉ có nếu bạn đang sử dụng trình Nhận dạng Tiếng nói Mỹ.

Đọc chính tả

Để làm điều này Nói như sau
Để làm điều này

Chèn một dòng mới vào tài liệu

Nói như sau

Dòng mới

Để làm điều này

Chèn một đoạn văn mới vào tài liệu

Nói như sau

Đoạn văn mới

Để làm điều này

Chèn một thẻ

Nói như sau

Thẻ

Để làm điều này

Chèn một từ theo đúng mặt chữ của nó cho câu lệnh tiếp theo (ví dụ, bạn có thể chèn từ "phẩy" thay vì dấu phẩy)

Nói như sau

Từ dạng chữ

Để làm điều này

Chèn số theo dạng số

Nói như sau

Số dạng số

Để làm điều này

Đặt con trỏ trước một từ cụ thể

Nói như sau

Đi tới từ

Để làm điều này

Đặt con trỏ sau một từ cụ thể

Nói như sau

Đi sau từ

Để làm điều này

Không chèn khoảng trắng trước từ tiếp theo

Nói như sau

Không khoảng trắng

Để làm điều này

Đi đến đầu câu có con trỏ

Nói như sau

Đến đầu câu

Để làm điều này

Đi đến đầu đoạn văn có con trỏ

Nói như sau

Đến đầu đoạn văn

Để làm điều này

Đi đến đầu tài liệu

Nói như sau

Đến đầu tài liệu

Để làm điều này

Đi đến cuối câu có con trỏ

Nói như sau

Đến cuối câu

Để làm điều này

Đi đến cuối đoạn văn có con trỏ

Nói như sau

Đến cuối đoạn văn

Để làm điều này

Đi đến cuối tài liệu hiện tại

Nói như sau

Đến cuối tài liệu

Để làm điều này

Chọn từ trong tài liệu hiện tại

Nói như sau

Chọn từ

Để làm điều này

Chọn phạm vi từ trong tài liệu hiện tại

Nói như sau

Chọn phạm vi từ; Chọn từ đến từ

Để làm điều này

Chọn toàn bộ văn bản trong tài liệu hiện tại

Nói như sau

Chọn toàn bộ

Để làm điều này

Chọn một số từ phía trước vị trí con trỏ

Nói như sau

Chọn 20 từ phía trước; Chọn 10 từ phía trước

Để làm điều này

Chọn một số từ phía sau vị trí con trỏ

Nói như sau

Chọn 20 từ tiếp theo; Chọn 10 từ tiếp theo

Để làm điều này

Chọn văn bản bạn đã đọc sau cùng

Nói như sau

Chọn cái đó

Để làm điều này

Bỏ vùng chọn trên màn hình

Nói như sau

Bỏ vùng chọn

Để làm điều này

Viết hoa chữ cái đầu của từ

Nói như sau

Từ viết hoa

Để làm điều này

Viết hoa toàn bộ chữ cái trong từ

Nói như sau

Tất cả từ viết hoa

Để làm điều này

Viết thường toàn bộ chữ cái trong từ

Nói như sau

Từ viết thường

Để làm điều này

Chuyển một số từ tiếp theo sang chữ hoa

Nói như sau

Chuyển 10 từ tiếp theo sang chữ hoa

Để làm điều này

Chuyển một số từ tiếp theo sang chữ thường

Nói như sau

Chuyển 10 từ tiếp theo sang chữ thường

Để làm điều này

Xóa câu trước đó

Nói như sau

Xóa câu trước

Để làm điều này

Xóa câu tiếp theo

Nói như sau

Xóa câu tiếp theo

Để làm điều này

Xóa đoạn văn trước đó

Nói như sau

Xóa đoạn trước

Để làm điều này

Xóa đoạn văn tiếp theo

Nói như sau

Xóa đoạn tiếp theo

Để làm điều này

Xóa cái đã chọn hoặc văn bản đã đọc sau cùng

Nói như sau

Xóa cái đó

Các phím trên bàn phím

Để làm điều này Nói như sau
Để làm điều này

Bấm phím bất kỳ trên bàn phím

Nói như sau

Bấm phím trên bàn phím; Bấm phím a; Bấm phím b hoa; Bấm phím Shift cộng phím a; Bấm phím Ctrl cộng phím a

Để làm điều này

Bấm các phím nào đó mà không nói "press" trước

Nói như sau

Delete; Backspace; Enter; Page Up; Page Down; Home; End; Tab

Ghi chú

  • Bạn cũng có thể dùng bộ chữ cái ngữ âm ICAO\NATO để nói phím cần bấm. Ví dụ, bạn có thể nói "bấm alpha" để bấm phím "a" hoặc "bấm bravo" để bấm phím "b".

  • Sử dụng Nhận dạng Tiếng nói để bấm phím trên bàn phím chỉ hoạt động với các ngôn ngữ sử dụng chữ cái La-tinh.

Dấu câu và ký tự đặc biệt

Để chèn Nói như sau
Để chèn

,

Nói như sau

Dấu phẩy

Để chèn

;

Nói như sau

Dấu chấm phẩy

Để chèn

.

Nói như sau

Dấu chấm; Chấm câu; Dấu thập phân

Để chèn

:

Nói như sau

Dấu hai chấm

Để chèn

Nói như sau

Dấu mở ngoặc kép, Mở ngoặc kép

Để chèn

Nói như sau

Dấu đóng ngoặc kép; Đóng ngoặc kép

Để chèn

'

Nói như sau

Dấu nháy đơn

Để chèn

Nói như sau

Dấu mở nháy đơn

Để chèn

Nói như sau

Dấu đóng nháy đơn

Để chèn

>

Nói như sau

Dấu lớn hơn

Để chèn

<

Nói như sau

Dấu bé hơn

Để chèn

/

Nói như sau

Dấu chéo lên

Để chèn

\

Nói như sau

Dấu chéo xuống

Để chèn

~

Nói như sau

Dấu ngã

Để chèn

@

Nói như sau

Dấu a móc

Để chèn

!

Nói như sau

Dấu chấm than; Dấu chấm cảm

Để chèn

?

Nói như sau

Dấu chấm hỏi; Dấu hỏi

Để chèn

#

Nói như sau

Dấu thăng

Để chèn

$

Nói như sau

Dấu Đô-la

Để chèn

%

Nói như sau

Dấu phần trăm

Để chèn

^

Nói như sau

Dấu mũ

Để chèn

(

Nói như sau

Dấu mở ngoặc đơn; Mở ngoặc đơn

Để chèn

)

Nói như sau

Dấu đóng ngoặc đơn; Đóng ngoặc đơn

Để chèn

_

Nói như sau

Dấu gạch dưới

Để chèn

-

Nói như sau

Dấu nối; Dấu gạch ngang; Dấu trừ

Để chèn

Nói như sau

Dấu gạch ngắn

Để chèn

Nói như sau

Dấu gạch dài

Để chèn

=

Nói như sau

Dấu bằng

Để chèn

+

Nói như sau

Dấu cộng

Để chèn

{

Nói như sau

Dấu mở ngoặc móc; Dấu mở ngoặc xoắn

Để chèn

}

Nói như sau

Dấu đóng ngoặc móc; Dấu đóng ngoặc xoắn

Để chèn

[

Nói như sau

Dấu mở ngoặc vuông; Mở ngoặc vuông

Để chèn

]

Nói như sau

Dấu đóng ngoặc vuông; Đóng ngoặc vuông

Để chèn

|

Nói như sau

Dấu gạch đứng

Để chèn

:-)

Nói như sau

Dấu mặt cười

Để chèn

:-(

Nói như sau

Dấu mặt mếu

Để chèn

;-)

Nói như sau

Dấu nháy mắt

Để chèn

Nói như sau

Dấu thương hiệu

Để chèn

¾

Nói như sau

Dấu ba phần tư

Để chèn

¼

Nói như sau

Dấu một phần tư

Để chèn

½

Nói như sau

Dấu một phần hai

Để chèn

£

Nói như sau

Dấu đồng Bảng Anh

Để chèn

&

Nói như sau

Dấu và

Để chèn

*

Nói như sau

Dấu sao

Để chèn

//

Nói như sau

Dấu gạch chéo đôi

Để chèn

`

Nói như sau

Dấu nháy lệnh

Để chèn

<

Nói như sau

Dấu mở ngoặc nhọn

Để chèn

>

Nói như sau

Dấu đóng ngoặc nhọn

Để chèn

±

Nói như sau

Dấu cộng trừ

Để chèn

«

Nói như sau

Dấu mở ngoặc nhọn kép

Để chèn

»

Nói như sau

Dấu đóng ngoặc nhọn kép

Để chèn

×

Nói như sau

Dấu nhân

Để chèn

÷

Nói như sau

Dấu chia

Để chèn

¢

Nói như sau

Dấu cent

Để chèn

¥

Nói như sau

Dấu Yên

Để chèn

§

Nói như sau

Dấu phân đoạn

Để chèn

©

Nói như sau

Dấu bản quyền

Để chèn

®

Nói như sau

Dấu đã đăng ký, Dấu thương hiệu đã đăng ký

Để chèn

°

Nói như sau

Dấu độ

Để chèn

Nói như sau

Dấu đoạn văn

Để chèn

Nói như sau

Dấu chấm lửng; Dấu ba chấm

Để chèn

ƒ

Nói như sau

Dấu chức năng

Lệnh Windows

Để làm điều này Nói như sau
Để làm điều này

Chọn mục bất kỳ bằng cách gọi tên của nó

Nói như sau

Tệp; Sửa; Xem; Lưu

Để làm điều này

Chọn mục bất kỳ

Nói như sau

Bấm vào Tệp; Bấm vào In đậm; Bấm vào Lưu; Bấm vào Đóng

Để làm điều này

Gõ đúp hoặc bấm đúp vào mục bất kỳ

Nói như sau

Bấm đúp Máy tính; Bấm đúp Thùng rác; Bấm đúp tên thư mục

Để làm điều này

Chạm và giữ hoặc bấm chuột phải vào mục bất kỳ

Nói như sau

Bấm chuột phải Máy tính; Bấm chuột phải Thùng rác; Bấm chuột phải tên thư mục

Để làm điều này

Thu nhỏ tất cả cửa sổ để hiện màn hình nền của bạn

Nói như sau

Hiện màn hình nền

Để làm điều này

Hãy chọn vài thứ nếu bạn không biết gọi nó là gì

Nói như sau

Hiện số (Số sẽ hiện trên màn hình đối với tất cả đối tượng trong cửa sổ đang mở. Nói số tương ứng của đối tượng để chọn nó)

Để làm điều này

Chọn đối tượng được đánh số

Nói như sau

19 OK; 5 OK

Để làm điều này

Gõ đúp hoặc bấm đúp vào đối tượng được đánh số

Nói như sau

Bấm đúp 19; Bấm đúp 5

Để làm điều này

Ấn và giữ hoặc bấm chuột phải vào đối tượng được đánh số

Nói như sau

Bấm chuột phải 19; Bấm chuột phải 5

Làm việc với cửa sổ và ứng dụng

Để làm điều này Nói như sau
Để làm điều này

Mở một ứng dụng

Nói như sau

Mở Trình Vẽ; Mở WordPad; Mở tên ứng dụng

Để làm điều này

Chuyển sang ứng dụng đang mở

Nói như sau

Chuyển sang Trình Vẽ; Chuyển sang WordPad; Chuyển sang tên ứng dụng; Chuyển ứng dụng

Để làm điều này

Đóng một ứng dụng

Nói như sau

Đóng cái đó; Đóng Trình Vẽ; Đóng Tài liệu

Để làm điều này

Thu nhỏ

Nói như sau

Thu nhỏ cái đó; Thu nhỏ Trình vẽ; Thu nhỏ Tài liệu

Để làm điều này

Phóng to

Nói như sau

Phóng to cái đó; Phóng to Trình vẽ; Phóng to Tài liệu

Để làm điều này

Khôi phục

Nói như sau

Khôi phục cái đó; Khôi phục Trình vẽ; Khôi phục Tài liệu

Để làm điều này

Cắt

Nói như sau

Cắt cái đó; Cắt

Để làm điều này

Sao

Nói như sau

Chép cái đó; Chép

Để làm điều này

Dán

Nói như sau

Dán

Để làm điều này

Xóa

Nói như sau

Xóa cái đó; Xóa

Để làm điều này

Hoàn tác

Nói như sau

Hoàn tác cái đó; Hoàn tác

Để làm điều này

Cuộn theo một hướng

Nói như sau

Cuộn lên; Cuộn xuống; Cuộn phải; Cuộn trái

Để làm điều này

Cuộn một khoảng chính xác trong trang

Nói như sau

Cuộn xuống 2 trang; Cuộn lên 10 trang

Để làm điều này

Cuộn một khoảng chính xác trong các đơn vị khác

Nói như sau

Cuộn lên 5; Cuộn xuống 7

Để làm điều này

Đi đến trường trong biểu mẫu hoặc ứng dụng

Nói như sau

Đến tên trường; Đến Chủ đề; Đến Địa chỉ; Đến cc

Gõ nhẹ hoặc bấm vào điểm bất kỳ trên màn hình

Để làm điều này Nói như sau
Để làm điều này

Hiện lưới trỏ chuột

Nói như sau

Lưới trỏ chuột

Để làm điều này

Di chuyển con trỏ chuột đến giữa ô vuông bất kỳ của lưới trỏ chuột

Nói như sau

Số của ô vuông; 1, 7, 9

Để làm điều này

Gõ nhẹ hoặc bấm vào ô vuông bất kỳ của lưới trỏ chuột

Nói như sau

Bấm số của ô vuông

Để làm điều này

Chọn đối tượng để kéo với lưới trỏ chuột

Nói như sau

Số của ô vuông nơi đối tượng hiện hữu; 3, 7, 9 (theo sau bởi) chọn

Để làm điều này

Chọn vùng trong lưới trỏ chuột nơi bạn muốn kéo đối tượng

Nói như sau

Số của ô vuông nơi bạn muốn kéo; 4, 5, 6 (theo sau bởi) bấm